
Các tính năng chính:
Hệ thống hiển thị kỹ thuật số
Được trang bị màn hình hiển thị kỹ thuật số độ phân giải cao, nó có thể hiển thị giá trị lực, giá trị dịch chuyển và dữ liệu thử nghiệm liên quan khác trong thời gian thực và hoạt động trực quan, thuận tiện và nhanh chóng.
Nhiều chức năng kiểm tra
Nó có thể thực hiện các thử nghiệm cơ học khác nhau như kéo dài, nén, uốn cong, vv để đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm khác nhau của các vật liệu khác nhau.
Cảm biến độ chính xác cao
Cảm biến lực và cảm biến chuyển vị cao tích hợp để cung cấp kết quả kiểm tra chính xác và đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu.
Xử lý dữ liệu tự động
Hỗ trợ thu thập và xử lý dữ liệu tự động và kết quả kiểm tra có thể được tự động tạo thông qua phần mềm tích hợp. Báo cáo báo cáo để giảm lỗi hoạt động thủ công.
Một loạt các bài kiểm tra
Nó có thể được áp dụng cho việc thử nghiệm các vật liệu khác nhau, bao gồm kim loại, nhựa, cao su, sợi, vật liệu composite, v.v., và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và nghiên cứu khoa học.
Tốc độ kiểm tra có thể điều chỉnh
Tốc độ kiểm tra có thể được điều chỉnh khi cần thiết và các điều kiện kiểm tra khác nhau được cung cấp để đáp ứng các nhu cầu thử nghiệm đa dạng.
Chức năng bảo vệ an toàn
Được trang bị các biện pháp an toàn như quá tải, bảo vệ giới hạn và nút dừng khẩn cấp để đảm bảo hoạt động an toàn của thiết bị và tránh tai nạn trong quá trình thử nghiệm.
Hệ thống ổ đĩa chất lượng cao
Áp dụng hệ thống truyền động động cơ servo tiên tiến, chạy trơn tru và với độ chính xác cao để đảm bảo tính ổn định và độ lặp lại trong quá trình thử nghiệm.
Giao diện hoạt động thân thiện với người dùng
Giao diện màn hình cảm ứng đơn giản và dễ hoạt động, hỗ trợ lựa chọn đa ngôn ngữ, thích nghi với các nhu cầu khác nhau của người dùng và thuận tiện hơn để vận hành.
Tuân thủ các tiêu chuẩn
Hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và đã trải qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng cao và hiệu suất cao của sản phẩm.
Thông số kỹ thuật:
Lực kiểm tra tối đa: Có thể được chọn theo các mô hình khác nhau, thường là 1KN, 2KN, 5KN, 10KN, 20KN, v.v.
Độ phân giải lực: 0. 001KN (tùy thuộc vào mô hình).
Độ chính xác dịch chuyển: ± 0. 01mm.
Phạm vi tốc độ kiểm tra: 0. 001-500 mm/phút (điều chỉnh).
Chế độ hiển thị: Hiển thị kỹ thuật số (lực, dịch chuyển, kéo dài, v.v.).
Chế độ điều khiển: Kiểm soát vòng kín hoàn toàn kỹ thuật số.
Nguồn điện: 220V 50Hz (có thể tùy chỉnh).
Khu vực ứng dụng:
Thử nghiệm vật liệu: Độ bền kéo, nén, uốn cong, thử nghiệm cắt các vật liệu khác nhau như kim loại, nhựa, cao su, vật liệu composite, v.v.
Kiểm tra chất lượng: Các tính chất cơ học của nguyên liệu thô, các sản phẩm bán thành phẩm và thành phẩm được thử nghiệm trong quá trình sản xuất để đảm bảo rằng chúng đáp ứng các yêu cầu chất lượng.
Các thí nghiệm nghiên cứu khoa học: Được sử dụng trong các dự án nghiên cứu khoa học khác nhau để kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu mới và vật liệu tổng hợp, và cung cấp hỗ trợ dữ liệu cho nghiên cứu và phát triển.
Các ứng dụng công nghiệp: Ô tô, hàng không vũ trụ, điện tử, điện, xây dựng, dệt may, cao su và các ngành công nghiệp khác.
Chú phổ biến: MÁY MÁY TÁC ĐIỆN TUYỆT VỜI TUYỆT VỜI TUYỆT VỜI, HIỂN THỊ MÀN HÀNG TUYỆT VỜI TUYỆT VỜI ĐIỆN TỬ ĐIỆN

